Bản dịch của từ Untangled trong tiếng Việt
Untangled

Untangled (Adjective)
Không bị rối hoặc xoắn; đã được gỡ nút, gỡ rối hoặc để cho sợi dây, tóc, vải... trở nên thẳng và không có búi rối.
Not tangled or twisted free from knots or snarls.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Từ 'untangled' là phần quá khứ của động từ 'untangle', có nghĩa là giải quyết hoặc loại bỏ sự rối rắm, phức tạp. Trong bối cảnh ngôn ngữ, 'untangled' diễn tả hành động đã hoàn thành của việc làm cho một cái gì đó trở nên rõ ràng hơn. Từ này không có sự khác biệt rõ ràng về nghĩa giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác biệt trong ngữ điệu và nhấn âm do sự khác nhau trong phương ngữ. Về mặt viết, nghĩa và cách sử dụng đều tương đồng".
Họ từ
"Từ 'untangled' là phần quá khứ của động từ 'untangle', có nghĩa là giải quyết hoặc loại bỏ sự rối rắm, phức tạp. Trong bối cảnh ngôn ngữ, 'untangled' diễn tả hành động đã hoàn thành của việc làm cho một cái gì đó trở nên rõ ràng hơn. Từ này không có sự khác biệt rõ ràng về nghĩa giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác biệt trong ngữ điệu và nhấn âm do sự khác nhau trong phương ngữ. Về mặt viết, nghĩa và cách sử dụng đều tương đồng".
