Anh - Việt

Bản dịch của từ Unteach trong tiếng Việt

unteach

Verb

unteach (Verb)

/əntˈitʃ/
/əntˈitʃ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai quên đi điều đã học trước đó; khiến kiến thức hoặc kỹ năng từng biết trở nên quên lãng.

Cause someone to forget something learned previously.

Ví dụ
Giáo viên không thể làm học sinh quên những hành vi xã hội tiêu cực dễ dàng.Teachers cannot unteach negative social behaviors in students easily.
Họ không làm cho mọi người quên tầm quan trọng của lòng tốt trong giao tiếp xã hội.They do not unteach the importance of kindness in social interactions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh