Bản dịch của từ Up-to-date trong tiếng Việt

Up-to-date

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Up-to-date(Adjective)

ˈʌp tədˈeit
ˈʌptədˈeit
01

(đứng trước danh từ, tính từ) Có tính cập nhật; mới nhất; theo kịp thông tin, dữ liệu hoặc tình hình hiện tại.

(before the noun, idiomatic) Current; recent; the latest.

最新的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(idiomatic) Biết tin tức hoặc các diễn biến mới nhất; cập nhật thông tin; theo kịp tình hình.

(idiomatic) Informed about the latest news or developments; abreast.

最新的;跟上潮流的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ