Bản dịch của từ Upbringing trong tiếng Việt
Upbringing
NounNoun

Upbringing (Noun)
ˈʌpbɹˌɪŋɪŋ
ˈʌpbɹˌɪŋɪŋ
01
Cách nuôi dạy, giáo dục và chăm sóc một đứa trẻ bởi cha mẹ trong suốt thời thơ ấu, bao gồm thói quen, giá trị, kỷ luật và hướng dẫn tinh thần, đạo đức.
The treatment and instruction received by a child from its parents throughout its childhood.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Upbringing (Noun)
ˈʌpbrɪŋ
ˈəpbrɪŋ
01
Nền tảng hoặc môi trường xã hội mà một người lớn lên ảnh hưởng đến tính cách và hành vi của họ.
Ones background or social environment upbringing influences personality and behavior
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
