Anh - Việt

Bản dịch của từ Uprooting trong tiếng Việt

uprooting

Verb

uprooting (Verb)

/əpɹˈutɪŋ/
/əpɹˈutɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · kéo cây lên khỏi mặt đất bằng cách kéo thân hoặc rễ của nó.

kéo cây lên khỏi mặt đất bằng cách kéo thân hoặc rễ của nó.

to pull a plant out of the ground by pulling on its stem or roots.

Ví dụ
Họ đang nhổ cỏ dại từ vườn cộng đồng mỗi sáng thứ Bảy.They are uprooting weeds from the community garden every Saturday morning.
Các tình nguyện viên không nhổ hoa trong công viên công cộng.The volunteers are not uprooting the flowers in the public park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của uprooting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

uproot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

uprooted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

uprooted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

uproots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

uprooting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh