Bản dịch của từ Use up trong tiếng Việt

Use up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Use up(Verb)

jˈus ˈʌp
jˈus ˈʌp
01

Dùng hết một nguồn dự trữ hoặc một lượng vật phẩm; không còn lại nữa vì đã sử dụng hoàn toàn.

To finish a supply of something.

用完

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Use up(Phrase)

jˈus ˈʌp
jˈus ˈʌp
01

Dùng hết tất cả một thứ gì đó đến khi không còn lại gì.

To use all of something so that there is none left.

用完所有的东西

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh