Bản dịch của từ Uterine lining trong tiếng Việt

Uterine lining

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uterine lining(Noun)

jˈuːtərˌiːn lˈaɪnɪŋ
ˈjutɝˌin ˈɫaɪnɪŋ
01

Lớp niêm mạc trong cùng của tử cung rất quan trọng cho các chức năng sinh sản

The inner lining of the uterus is crucial for reproductive functions.

子宫最内层的内膜对生殖功能至关重要

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lớp mô trong tử cung nâng đỡ trứng đã thụ tinh trong suốt thai kỳ

The uterine lining supports the fertilized egg throughout pregnancy.

子宫内支撑受精卵妊娠的那层组织

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chất mô lót tử cung và bị bong ra trong kỳ kinh nguyệt

The endometrial lining inside the uterus will shed during menstruation.

子宫内膜,是覆盖子宫内部且在月经期间脱落的那层组织

Ví dụ