Anh - Việt
vaginal swab
Noun
vaginal swab (Noun)
/vədʒˈaɪnəl swˈɑb/
/vədʒˈaɪnəl swˈɑb/
AI
Ví dụ
Bác sĩ đã lấy một mẫu dịch âm đạo để xét nghiệm trong cuộc kiểm tra.The doctor took a vaginal swab for testing during the check-up.
Nhiều phụ nữ không muốn làm mẫu dịch âm đạo trong cuộc hẹn.Many women do not want a vaginal swab during their appointment.
Ví dụ
Bác sĩ đã sử dụng một miếng gạc âm đạo cho cuộc kiểm tra sức khỏe.The doctor used a vaginal swab for the health check-up.
Họ đã không thực hiện một miếng gạc âm đạo trong cuộc kiểm tra định kỳ.They did not perform a vaginal swab during the routine exam.
Nghĩa 03
Một phương pháp được sử dụng trong các cuộc khám phụ khoa để chẩn đoán.
A method used in gynecological examinations for diagnostic purposes.
Ví dụ
Bác sĩ đã lấy mẫu dịch âm đạo để xét nghiệm tại phòng khám.The doctor took a vaginal swab for testing at the clinic.
Nhiều phụ nữ không hiểu quy trình lấy mẫu dịch âm đạo.Many women do not understand the vaginal swab procedure.