Anh - Việt

Bản dịch của từ Validated trong tiếng Việt

validated

Verb

validated (Verb)

/vˈælədeɪtəd/
/vˈælədeɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh hoặc củng cố rằng điều gì đó là đúng, hợp lệ hoặc có giá trị; xác nhận tính chân thực hoặc hiệu quả của một ý kiến, kết quả, phương pháp, v.v.

demonstrate or support the truth or value of.

Ví dụ
Cuộc khảo sát đã xác nhận nhu cầu của cộng đồng về dịch vụ xã hội.The survey validated the community's need for more social services.
Nghiên cứu không xác nhận hiệu quả của chương trình mới.The study did not validate the effectiveness of the new program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của validated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

validate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

validated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

validated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

validates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

validating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh