Anh - Việt

Bản dịch của từ Valuableness trong tiếng Việt

valuableness

NounAdjective

valuableness (Noun)

/vˈæljuəblənsɨz/
/vˈæljuəblənsɨz/
AI

Nghĩa 01

Tính có giá trị; phẩm chất hoặc trạng thái đáng giá, có ý nghĩa hoặc hữu ích về mặt giá trị (về tiền bạc, ý nghĩa tinh thần hoặc thực dụng).

the quality of being valuable or having value.

Ví dụ
Sự quý trọng của cô ấy như một thành viên nhóm được mọi người công nhận.Her valuableness as a team member was recognized by everyone.
Sự thiếu sự quý trọng trong những đóng góp của anh ấy ảnh hưởng tiêu cực đến dự án.The lack of valuableness in his contributions affected the project negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

valuableness (Adjective)

/vˈæljuəblənsɨz/
/vˈæljuəblənsɨz/
AI

Nghĩa 01

Mang ý nghĩa có giá trị, đáng trân trọng hoặc quan trọng; đáng giá.

full of worth or importance precious.

Ví dụ
Đóng góp quý giá của cô ấy cho cộng đồng được đánh giá cao.Her valuableness contributions to the community are greatly appreciated.
Ý tưởng quý giá của anh ấy đã ảnh hưởng tích cực đến xã hội.His valuableness ideas have positively impacted society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh