Anh - Việt

Bản dịch của từ Valuing trong tiếng Việt

valuing

VerbNoun Uncountable

valuing (Verb)

/vˈæljuɪŋ/
/vˈæljuɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đánh giá là quan trọng; xem một thứ gì đó là có giá trị hoặc đáng trân trọng.

Đánh giá là quan trọng; xem một thứ gì đó là có giá trị hoặc đáng trân trọng.

to consider something to be important.

Ví dụ
Nhiều người đang coi trọng sự hỗ trợ cộng đồng trong thời gian khó khăn như COVID-19.Many people are valuing community support during difficult times like COVID-19.
Họ không coi trọng sức khỏe tâm thần trong các tương tác xã hội.They are not valuing mental health in their social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của valuing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

value

V2

Quá khứ đơn

Past simple

valued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

valued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

values

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

valuing

valuing (Noun Uncountable)

/vˈæljuɪŋ/
/vˈæljuɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · hành động hoặc thái độ xem điều gì đó là quan trọng, đánh giá cao giá trị của một việc, người hoặc đồ vật (không đếm được).

hành động hoặc thái độ xem điều gì đó là quan trọng, đánh giá cao giá trị của một việc, người hoặc đồ vật (không đếm được).

the quality of considering something to be important.

Ví dụ
Giá trị của sự hỗ trợ cộng đồng là rất quan trọng cho sự phát triển xã hội ở các thành phố.Valuing community support is essential for social development in cities.
Giá trị của sự đa dạng trong xã hội giúp tạo ra một môi trường bao gồm hơn.Valuing diversity in society helps create a more inclusive environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh