Anh - Việt

Bản dịch của từ Vanished trong tiếng Việt

vanished

Adjective

vanished (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Không còn thấy, không còn tồn tại hoặc đã biến mất hoàn toàn; trước kia có nhưng bây giờ không xuất hiện nữa.

Không còn thấy, không còn tồn tại hoặc đã biến mất hoàn toàn; trước kia có nhưng bây giờ không xuất hiện nữa.

No longer apparent not extant gone.

Ví dụ
Nhiều chương trình xã hội đã biến mất do cắt giảm ngân sách năm nay.Many social programs have vanished due to budget cuts this year.
Các kết nối xã hội không biến mất mặc dù công nghệ phát triển.Social connections have not vanished despite the rise of technology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh