Anh - Việt

Bản dịch của từ Vapidness trong tiếng Việt

vapidness

Noun

vapidness (Noun)

/vˈæpɪdnɛs/
/vˈæpɪdnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính không có sức sống, tẻ nhạt, thiếu sôi nổi hoặc thú vị; trạng thái buồn chán, nhạt nhẽo.

The quality or state of being vapid dullness or lack of liveliness.

Ví dụ
Bài phát biểu của anh ấy đầy vị nhạt, khiến mọi người ngủ gật.His speech was full of vapidness, putting everyone to sleep.
Cô ấy tránh các chủ đề có thể dẫn đến sự vị nhạt trong cuộc trò chuyện.She avoided topics that could lead to vapidness in the conversation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh