Anh - Việt

Bản dịch của từ Varies trong tiếng Việt

varies

Verb

varies (Verb)

/vˈɛɹiz/
/vˈɛɹiz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ “vary”, nghĩa là “khác nhau, thay đổi” (ảnh hưởng theo người/điều kiện).

thirdperson singular simple present indicative of vary.

Ví dụ
Ý kiến của cô ấy thay đổi tùy theo tình huống.Her opinion varies depending on the situation.
Câu trả lời của anh ấy không bao giờ thay đổi trong bài thi nói IELTS.His answers never vary during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của varies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vary

V2

Quá khứ đơn

Past simple

varied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

varied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

varies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

varying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh