Anh - Việt

Bản dịch của từ Varnisher trong tiếng Việt

varnisher

VerbNoun

varnisher (Verb)

/ˈvɑr.nɪ.ʃɚ/
/ˈvɑr.nɪ.ʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm dầu bóng lên bề mặt (áp dụng lớp vecni/ dầu bóng lên gỗ, đồ nội thất, hoặc bề mặt khác để tạo lớp bảo vệ và bóng sáng).

Làm dầu bóng lên bề mặt (áp dụng lớp vecni/ dầu bóng lên gỗ, đồ nội thất, hoặc bề mặt khác để tạo lớp bảo vệ và bóng sáng).

To apply varnish to a surface.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã phủ một lớp bóng lên bức tranh tường cộng đồng.The artist varnisher applied a glossy finish to the community mural.
Họ đã không phủ lớp bóng lên những chiếc ghế gỗ ở công viên.They did not varnisher the wooden benches at the local park.

varnisher (Noun)

/ˈvɑr.nɪ.ʃɚ/
/ˈvɑr.nɪ.ʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người chuyên phủ sơn bóng hoặc vecni lên bề mặt (gỗ, kim loại, đồ nội thất...) để bảo vệ và làm sáng bóng.

Người chuyên phủ sơn bóng hoặc vecni lên bề mặt (gỗ, kim loại, đồ nội thất...) để bảo vệ và làm sáng bóng.

A person who applies varnish.

Ví dụ
Người sơn hoàn thành công việc gỗ của trung tâm cộng đồng chỉ trong hai ngày.The varnisher completed the community center's woodwork in just two days.
Người sơn không đến đúng giờ cho sự kiện xã hội.The varnisher did not arrive on time for the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh