Bản dịch của từ Varnishing trong tiếng Việt

Varnishing

Verb Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Varnishing (Verb)

01

Để che phủ hoặc trang trí một cái gì đó với một lớp chất bóng.

To cover or decorate something with a layer of a glossy substance.

Ví dụ

They are varnishing the community center to make it more attractive.

Họ đang sơn bóng trung tâm cộng đồng để làm cho nó hấp dẫn hơn.

She is not varnishing the playground this week due to the rain.

Cô ấy không sơn bóng sân chơi tuần này vì mưa.

Are they varnishing the benches in the park for the festival?

Họ có đang sơn bóng các băng ghế trong công viên cho lễ hội không?

Dạng động từ của Varnishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Varnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Varnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Varnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Varnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Varnishing

Varnishing (Noun Uncountable)

01

Quá trình bao phủ một cái gì đó bằng một lớp chất bóng.

The process of covering something with a layer of a glossy substance.

Ví dụ

Varnishing furniture can enhance its appearance and protect the wood.

Sơn bóng đồ nội thất có thể làm tăng vẻ đẹp và bảo vệ gỗ.

Varnishing is not necessary for all types of social events.

Sơn bóng không cần thiết cho tất cả các loại sự kiện xã hội.

Is varnishing important for art displays in community centers?

Sơn bóng có quan trọng cho các buổi triển lãm nghệ thuật ở trung tâm cộng đồng không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Varnishing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Varnishing

Không có idiom phù hợp