Anh - Việt

Bản dịch của từ Varnishing trong tiếng Việt

varnishing

VerbNoun Uncountable

varnishing (Verb)

/vˈɑɹnɨʃɨŋ/
/vˈɑɹnɨʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phủ hoặc trang trí bề mặt bằng một lớp chất bóng (sơn bóng, vecni) để làm sáng, bảo vệ hoặc tạo vẻ mịn cho đồ vật.

Phủ hoặc trang trí bề mặt bằng một lớp chất bóng (sơn bóng, vecni) để làm sáng, bảo vệ hoặc tạo vẻ mịn cho đồ vật.

to cover or decorate something with a layer of a glossy substance.

Ví dụ
Họ đang sơn bóng trung tâm cộng đồng để làm cho nó hấp dẫn hơn.They are varnishing the community center to make it more attractive.
Cô ấy không sơn bóng sân chơi tuần này vì mưa.She is not varnishing the playground this week due to the rain.

Dạng động từ của varnishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

varnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

varnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

varnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

varnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

varnishing

varnishing (Noun Uncountable)

/vˈɑɹnɨʃɨŋ/
/vˈɑɹnɨʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình phủ lên bề mặt một lớp chất bóng (sơn bóng, vecni) để làm sáng, bảo vệ và tạo độ bóng cho vật dụng hoặc đồ gỗ.

Quá trình phủ lên bề mặt một lớp chất bóng (sơn bóng, vecni) để làm sáng, bảo vệ và tạo độ bóng cho vật dụng hoặc đồ gỗ.

the process of covering something with a layer of a glossy substance.

Ví dụ
Sơn bóng đồ nội thất có thể làm tăng vẻ đẹp và bảo vệ gỗ.Varnishing furniture can enhance its appearance and protect the wood.
Sơn bóng không cần thiết cho tất cả các loại sự kiện xã hội.Varnishing is not necessary for all types of social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh