Anh - Việt

Bản dịch của từ Vasculature trong tiếng Việt

vasculature

Noun

vasculature (Noun)

/vˈæskjələtˌɔɹ/
/vˈæskjələtˌɔɹ/
AI

Nghĩa 01 · Hệ thống mạch máu (động mạch, tĩnh mạch và mao mạch) của một bộ phận cơ thể cùng cách chúng sắp xếp và phân bố.

Hệ thống mạch máu (động mạch, tĩnh mạch và mao mạch) của một bộ phận cơ thể cùng cách chúng sắp xếp và phân bố.

The vascular system of a part of the body and its arrangement.

Ví dụ
Hệ mạch máu của não người rất phức tạp và cần thiết.The vasculature of the human brain is very complex and essential.
Hệ mạch máu ở cá không giống như ở động vật có vú.The vasculature in fish does not resemble that of mammals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh