vasculature
vasculature (Noun)
Nghĩa 01 · Hệ thống mạch máu (động mạch, tĩnh mạch và mao mạch) của một bộ phận cơ thể cùng cách chúng sắp xếp và phân bố.
Hệ thống mạch máu (động mạch, tĩnh mạch và mao mạch) của một bộ phận cơ thể cùng cách chúng sắp xếp và phân bố.
The vascular system of a part of the body and its arrangement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Vasculature là thuật ngữ chỉ hệ thống mạch máu trong cơ thể, bao gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch. Nó có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển máu, oxy và các chất dinh dưỡng đến các mô, đồng thời loại bỏ CO2 và chất thải. Thuật ngữ này không phân biệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ, nhưng âm phát âm có thể khác nhau đôi chút. Trong nghiên cứu y sinh, vasculature thường được sử dụng để mô tả cấu trúc hoặc sự phát triển của mạch máu trong các nghiên cứu về bệnh lý và sinh lý.