Bản dịch của từ Venom trong tiếng Việt

Venom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Venom(Noun)

vˈɛnəm
vˈɛnəm
01

Chất độc do một số động vật (như rắn, nhện, bọ cạp) tiết ra và thường được tiêm vào con mồi hoặc kẻ tấn công qua vết cắn hoặc vết đốt.

A poisonous substance secreted by animals such as snakes, spiders, and scorpions and typically injected into prey or aggressors by biting or stinging.

动物分泌的毒素,通常通过叮咬或刺入猎物或攻击者体内。

venom
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Venom (Noun)

SingularPlural

Venom

Venoms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ