Anh - Việt

Bản dịch của từ Venti trong tiếng Việt

venti

Noun

venti (Noun)

/vˈɛnti/
/vˈɛnti/
AI

Nghĩa 01

Tên gọi (thường của chuỗi cà phê) dùng để chỉ một phần đồ uống cỡ lớn khoảng 20 ounce Mỹ (khoảng 591 ml).

A serving of a drink of coffee measuring 20 US fluid ounces.

Ví dụ
Cô ấy đặt một ly latte venti tại quán cà phê.She ordered a venti latte at the coffee shop.
Kích thước venti được ưa chuộng bởi những người yêu cà phê.The venti size is popular among coffee enthusiasts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh