Bản dịch của từ Ventral trong tiếng Việt

Ventral

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ventral (Adjective)

vˈɛntɹl̩
vˈɛntɹl̩
01

Thuộc về mặt bụng hoặc phần dưới của một động vật hoặc thực vật; dùng để chỉ phía dưới/bụng của cơ thể (đối lập với "dorsal" - lưng).

On or relating to the underside of an animal or plant abdominal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ