Anh - Việt

Bản dịch của từ Versification trong tiếng Việt

versification

NounVerb

versification (Noun)

/vʌɹsəfəkˈeɪshn/
/vʌɹsəfəkˈeɪshn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc nghệ thuật sáng tác thơ; cách tạo câu, nhịp điệu và vần điệu trong thơ.

Hành động hoặc nghệ thuật sáng tác thơ; cách tạo câu, nhịp điệu và vần điệu trong thơ.

the composition of poetry.

Ví dụ
Thơ ca là một khía cạnh quan trọng của phân tích văn học.Versification is an important aspect of literary analysis.
Niềm đam mê với thơ ca đã dẫn cô ấy nghiên cứu thơ một cách chuyên sâu.Her passion for versification led her to study poetry intensively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

versification (Verb)

/vʌɹsəfəkˈeɪshn/
/vʌɹsəfəkˈeɪshn/
AI

Nghĩa 01 · Viết hoặc chuyển thể một đoạn văn thành thể thơ; sáng tác thành câu thơ, đặt thành vần.

Viết hoặc chuyển thể một đoạn văn thành thể thơ; sáng tác thành câu thơ, đặt thành vần.

to compose or turn into verse.

Ví dụ
Cô ấy thích viết thơ để thể hiện cảm xúc của mình.She enjoys versification as a way to express her emotions.
Anh ấy thường viết thơ về thiên nhiên và vẻ đẹp của nó.He often versifies about nature and its beauty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh