Anh - Việt

Bản dịch của từ Versifier trong tiếng Việt

versifier

VerbNoun

versifier (Verb)

/vɝˈsɨfiɚ/
/vɝˈsɨfiɚ/
AI

Nghĩa 01 · Sáng tác hoặc ngâm (kể) thơ; tạo ra câu thơ và đọc/diễn tả chúng.

Sáng tác hoặc ngâm (kể) thơ; tạo ra câu thơ và đọc/diễn tả chúng.

Compose or recite verse.

Ví dụ
Nhà thơ versifier đã chia sẻ tác phẩm của mình tại lễ hội cộng đồng.The poet versifier shared his work at the community festival.
Cô ấy không versifier tại các sự kiện công cộng vì sự nhút nhát.She does not versifier in public events due to her shyness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

versifier (Noun)

/vɝˈsɨfiɚ/
/vɝˈsɨfiɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người làm thơ; người viết thơ, sáng tác câu văn theo thể thơ (thơ, đoạn thơ).

Người làm thơ; người viết thơ, sáng tác câu văn theo thể thơ (thơ, đoạn thơ).

A person who writes verse a poet.

Ví dụ
Emily Dickinson là một nhà thơ nổi tiếng trong văn học Mỹ.Emily Dickinson was a famous versifier in American literature.
Không phải nhà thơ nào cũng được công nhận vì công việc của họ.Not every versifier gains recognition for their work in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh