Bản dịch của từ Recite trong tiếng Việt

Recite

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recite (Verb)

ɹəsˈɑɪt
ɹɪsˈɑɪt
01

Ngắt nghĩa: đọc thuộc lòng và đọc to một bài thơ, đoạn văn hoặc bài diễn văn trước người nghe; tức là lặp lại bằng lời những câu chữ đã học thuộc.

Repeat aloud or declaim a poem or passage from memory before an audience.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ