Bản dịch của từ Recite trong tiếng Việt

Recite

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recite(Verb)

ɹəsˈɑɪt
ɹɪsˈɑɪt
01

Ngắt nghĩa: đọc thuộc lòng và đọc to một bài thơ, đoạn văn hoặc bài diễn văn trước người nghe; tức là lặp lại bằng lời những câu chữ đã học thuộc.

Repeat aloud or declaim a poem or passage from memory before an audience.

背诵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Recite (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Recite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Recites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reciting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ