ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Recite
Ngắt nghĩa: đọc thuộc lòng và đọc to một bài thơ, đoạn văn hoặc bài diễn văn trước người nghe; tức là lặp lại bằng lời những câu chữ đã học thuộc.
Repeat aloud or declaim a poem or passage from memory before an audience.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/recite/