Anh - Việt

Bản dịch của từ Vexation trong tiếng Việt

vexation

Noun CountableNoun

vexation (Noun Countable)

/vɛksˈeɪʃn/
/vɛksˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Những việc, sự việc hoặc tình huống gây ra cảm giác khó chịu, bực mình hoặc lo lắng (những nguyên nhân cụ thể khiến người ta thấy bực tức, phiền lòng).

Những việc, sự việc hoặc tình huống gây ra cảm giác khó chịu, bực mình hoặc lo lắng (những nguyên nhân cụ thể khiến người ta thấy bực tức, phiền lòng).

instances of something that causes annoyance frustration or worry.

Ví dụ
Âm thanh liên tục từ việc xây dựng làm phiền cho cư dân.The constant noise from construction was a vexation to the residents.
Bỏ qua các quy tắc về giữ khoảng cách xã hội có thể dẫn đến sự phiền toái không cần thiết.Ignoring the rules of social distancing can lead to unnecessary vexation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vexation (Noun)

/vɛksˈeɪʃn/
/vɛksˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Một điều hoặc sự việc gây khó chịu, bực mình, phiền lòng hoặc lo lắng.

Một điều hoặc sự việc gây khó chịu, bực mình, phiền lòng hoặc lo lắng.

something that causes annoyance frustration or worry.

Ví dụ
Ùn tắc nhiễm ở thành phố làm phiền dân cư.The noise pollution in the city is a vexation to residents.
Bỏ qua các quy định có thể dẫn đến phiền toái trong cuộc họp cộng đồng.Ignoring the rules can lead to vexations during community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh