Anh - Việt

Bản dịch của từ Vindication trong tiếng Việt

vindication

Noun

vindication (Noun)

/vɪndəkˈeɪʃn/
/vɪndəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm cho ai đó được minh oan, giải tỏa trách nhiệm hoặc nghi ngờ; chứng minh rằng người đó không có tội hoặc không đáng bị đổ lỗi.

The action of clearing someone of blame or suspicion.

Ví dụ
Cộng đồng tìm kiếm sự biện minh cho người đàn ông bị cáo buộc sai, John Smith.The community sought vindication for the falsely accused man, John Smith.
Bằng chứng không cung cấp sự biện minh cho nghi phạm trong phiên tòa.The evidence did not provide vindication for the suspect in the trial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh