Bản dịch của từ Vindication trong tiếng Việt

Vindication

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vindication (Noun)

vɪndəkˈeɪʃn
vɪndəkˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình làm cho ai đó được minh oan, giải tỏa trách nhiệm hoặc nghi ngờ; chứng minh rằng người đó không có tội hoặc không đáng bị đổ lỗi.

The action of clearing someone of blame or suspicion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ