Anh - Việt

Bản dịch của từ Volatilized trong tiếng Việt

volatilized

Verb

volatilized (Verb)

/vˈɑlətəzəldz/
/vˈɑlətəzəldz/
AI

Nghĩa 01

biến thành hơi; chuyển sang dạng hơi (chất lỏng hoặc rắn bay hơi và trở thành hơi)

convert or be converted into vapor.

Ví dụ
Năng lượng của cuộc biểu tình đã chuyển hóa thành một phong trào mạnh mẽ.The protest's energy volatilized into a powerful movement for change.
Căng thẳng xã hội không chuyển hóa thành bạo lực trong các cuộc biểu tình gần đây.Social tensions did not volatilize into violence during the recent protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh