Anh - Việt

Bản dịch của từ Vulgarization trong tiếng Việt

vulgarization

Noun

vulgarization (Noun)

/vʌlgɚɪzˈeɪʃn/
/vʌlgɚɪzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho cái gì đó trở nên thô tục, thiếu tinh tế hoặc mang tính tục tĩu về cách thể hiện hoặc nội dung.

The act of making something vulgar in style or content.

Ví dụ
Việc làm cho nghệ thuật trở nên thô tục có thể làm hại vẻ đẹp và ý nghĩa ban đầu của nó.The vulgarization of art can harm its original beauty and meaning.
Việc làm cho mạng xã hội trở nên thô tục ảnh hưởng đến cách chúng ta giao tiếp hiệu quả.The vulgarization of social media affects how we communicate effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh