Bản dịch của từ Walkable trong tiếng Việt

Walkable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walkable (Adjective)

01

(của một khu vực hoặc tuyến đường) phù hợp hoặc an toàn để đi bộ.

Of an area or route suitable or safe for walking.

Ví dụ

Central Park is a walkable area for families and tourists.

Công viên Trung tâm là khu vực dễ đi bộ cho gia đình và du khách.

Not all neighborhoods in New York are walkable and safe.

Không phải tất cả các khu phố ở New York đều dễ đi bộ và an toàn.

Is the downtown area walkable for elderly people?

Khu trung tâm có dễ đi bộ cho người cao tuổi không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Walkable cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Walkable

Không có idiom phù hợp