Bản dịch của từ Walking race trong tiếng Việt
Walking race
Noun [U/C]

Walking race(Noun)
wˈɔːkɪŋ rˈeɪs
ˈwɔkɪŋ ˈreɪs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc thi thi đi bộ với chiều dài cố định mà các thí sinh tham gia phải đi qua.
A competitive event where contestants walk a certain distance.
这是一场竞争活动,参赛者需要徒步一段固定的距离。
Ví dụ
