Anh - Việt
wanderer
Noun
wanderer (Noun)
/wˈɒndərɐ/
/ˈwɑndɝɝ/
AI
Ví dụ
Người du hành đã khám phá nhiều thành phố để hiểu các nền văn hóa khác nhau.The wanderer explored different cities to understand diverse cultures.
Nhiều người du hành không ở lại một chỗ lâu dài.Many wanderers do not stay in one place for long periods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người lang thang hoặc đi bộ không mục đích.
A person who roams or wanders about
Ví dụ
Người lang thang đã chia sẻ những câu chuyện từ những chuyến đi của mình quanh thế giới.The wanderer shared stories from his travels around the world.
Nhiều người tin rằng người lang thang đang lạc lối và tìm kiếm ý nghĩa.Many believe that the wanderer is lost and searching for meaning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người lang thang đã khám phá nhiều thành phố mà không có điểm đến cụ thể.The wanderer explored many cities without a specific destination in mind.
Nhiều người tin rằng người lang thang không bao giờ tìm thấy hạnh phúc thật sự.Many people believe a wanderer never finds true happiness or purpose.
Từ tiếng Việt gần nghĩa