Bản dịch của từ Watch from the sidelines trong tiếng Việt

Watch from the sidelines

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Watch from the sidelines(Phrase)

wˈɒtʃ frˈɒm tʰˈiː sˈaɪdlaɪnz
ˈwɑtʃ ˈfrɑm ˈθi ˈsaɪdˌɫaɪnz
01

Quan sát một tình huống mà không tham gia trực tiếp vào đó.

Watching a situation unfold without actively getting involved.

袖手旁观

Ví dụ
02

Chỉ đứng ngoài xem một sự kiện hoặc hoạt động nào đó mà không tham gia.

Become someone who witnesses an event or activity.

成为目睹某个事件或活动的见证者

Ví dụ
03

Làm bộ như không quan tâm hoặc giữ thái độ đứng ngoài không can dự khi sự kiện diễn ra

Maintain an indifferent attitude or choose not to participate when events happen.

对事件的发生保持冷漠态度或置之不理。

Ví dụ