Bản dịch của từ Waterfront trong tiếng Việt

Waterfront

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waterfront(Noun)

wˈɔtɚfɹʌnt
wˈɑtəɹfɹʌnt
01

Một khu vực trong thành phố hoặc thị trấn nằm dọc theo bờ biển, bờ hồ hoặc bờ sông; nơi tiếp giáp giữa đất liền và mặt nước thường có bến, đường đi dạo, quán xá hoặc các hoạt động giải trí.

A part of a town that borders the sea or a lake or river.

临水区域

waterfront là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ