Bản dịch của từ Watering trong tiếng Việt

Watering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Watering(Noun)

wˈɔɾɚɪŋ
wˈɑɾəɹɪŋ
01

Hành động tưới nước cho cây hoặc các loại thực vật, tức là cung cấp nước cho cây để giúp cây sống và phát triển.

The act of giving water to plants.

给植物浇水的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thiết bị dùng để tưới cây, cung cấp nước cho cây trồng hoặc hoa trong vườn nhà.

A device used for watering plants.

浇水设备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Watering(Verb)

wˈɔɾɚɪŋ
wˈɑɾəɹɪŋ
01

Hành động tưới hoặc cung cấp nước cho cây, hoa, khu vườn hoặc một vật gì đó cần nước.

To supply with water.

给植物浇水

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tưới nước cho cây; hành động cho cây (hoa, rau, chậu cây…) uống nước để giữ ẩm và giúp cây sống khỏe.

To give water to plants.

给植物浇水

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Watering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Water

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Watered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Watered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Waters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Watering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ