Anh - Việt

Bản dịch của từ Waverer trong tiếng Việt

waverer

VerbNoun

waverer (Verb)

/wˈeɪvɚɚ/
/wˈeɪvɚɚ/
AI

Nghĩa 01

do dự, lưỡng lự giữa các lựa chọn hành động; không quyết đoán, phân vân không biết chọn phương án nào

to hesitate between different courses of action be indecisive.

Ví dụ
Nhiều người do dự gặp khó khăn trong việc chọn đảng chính trị trong bầu cử.Many waverers struggle to choose a political party in elections.
Những người do dự thường bỏ lỡ các sự kiện xã hội quan trọng vì sự không quyết đoán.Waverers often miss important social events due to indecision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

waverer (Noun)

/wˈeɪvɚɚ/
/wˈeɪvɚɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay do dự, không kiên định; người thường xuyên thay đổi ý kiến hoặc không quyết đoán.

a person who wavers.

Ví dụ
John là một người do dự khi chọn bạn bè cho dự án nhóm.John is a waverer when choosing friends for group projects.
Nhiều người do dự gặp khó khăn trong việc đưa ra quyết định trong tình huống xã hội.Many waverers struggle to make decisions in social situations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh