Bản dịch của từ Indecisive trong tiếng Việt
Indecisive

Indecisive (Adjective)
Mô tả một người khó đưa ra quyết định nhanh chóng và dứt khoát; hay chần chừ, do dự khi phải chọn lựa.
Of a person not able to make decisions quickly and effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "indecisive" mang nghĩa là thiếu quyết đoán, không thể đưa ra quyết định chắc chắn. Tính từ này thường được dùng để mô tả những người chần chừ trong việc lựa chọn hoặc ra quyết định. Trong tiếng Anh Anh, có thể sử dụng từ "indecisive" trong ngữ cảnh văn viết cũng như văn nói mà không có sự khác biệt đáng kể với tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, tiếng Anh Anh có thể sử dụng các thuật ngữ đồng nghĩa khác như "vacillating", nhưng "indecisive" vẫn là lựa chọn phổ biến nhất.
Họ từ
Từ "indecisive" mang nghĩa là thiếu quyết đoán, không thể đưa ra quyết định chắc chắn. Tính từ này thường được dùng để mô tả những người chần chừ trong việc lựa chọn hoặc ra quyết định. Trong tiếng Anh Anh, có thể sử dụng từ "indecisive" trong ngữ cảnh văn viết cũng như văn nói mà không có sự khác biệt đáng kể với tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, tiếng Anh Anh có thể sử dụng các thuật ngữ đồng nghĩa khác như "vacillating", nhưng "indecisive" vẫn là lựa chọn phổ biến nhất.
