Anh - Việt

Bản dịch của từ Wear the trousers trong tiếng Việt

wear the trousers

Phrase

wear the trousers (Phrase)

/wˈɛɹ ðə tɹˈaʊzɚz/
/wˈɛɹ ðə tɹˈaʊzɚz/
AI

Nghĩa 01

Ý nói người chiếm quyền quyết định, người nắm quyền điều khiển trong mối quan hệ hoặc nhóm; người đứng đầu, người ra lệnh và người kia thường theo sau.

To be the dominant or controlling person in a relationship or group.

Ví dụ
Cô ấy là người quyết định trong mối quan hệ của họ.She wears the trousers in their relationship.
Anh ấy không phải là người quyết định trong nhóm xã hội của mình.He does not wear the trousers in his social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh