Anh - Việt

Bản dịch của từ Weeps trong tiếng Việt

weeps

NounVerb

weeps (Noun)

AI

Nghĩa 01

Tiếng kêu hoặc tiếng than thở.

A cry or lament.

Ví dụ
Cộng đồng khóc thương cho các nạn nhân của thảm kịch gần đây.The community weeps for the victims of the recent tragedy.
Tổ chức không khóc thương cho những người phớt lờ vấn đề xã hội.The organization does not weeps for those who ignore social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động khóc lóc hoặc thể hiện sự đau buồn.

An act of weeping or expressing grief.

Ví dụ
Cô ấy khóc cho những sinh mạng đã mất trong thảm họa lũ lụt gần đây.She weeps for the lost lives in the recent flood disaster.
Anh ấy không khóc cho những bất công trong xã hội của chúng ta.He does not weep for the injustices in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Âm thanh phát ra khi khóc.

The sound made by weeping.

Ví dụ
Cô bé khóc vì chú cún bị mất ở công viên.The child weeps for her lost puppy at the park.
Anh ấy không khóc trong những bộ phim buồn như người khác.He does not weep during sad movies like others do.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

weeps (Verb)

/wˈips/
/wˈips/
AI

Nghĩa 01

Rơi nước mắt.

To shed tears.

Ví dụ
Cô ấy khóc cho những người vô gia cư trong thành phố chúng ta mỗi đêm.She weeps for the homeless in our city every night.
Anh ấy không khóc khi xem những bộ phim buồn.He does not weep when he watches sad movies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tạo ra chất lỏng dưới dạng giọt, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ.

To produce liquid in the form of drops often used metaphorically.

Ví dụ
Cô ấy khóc vì những cơ hội đã mất trong sự nghiệp.She weeps for the lost opportunities in her career.
Anh ấy không khóc cho những người phớt lờ lời khuyên của anh.He does not weep for those who ignore his advice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thể hiện nỗi buồn hoặc đau buồn bằng cách khóc lóc.

To express sorrow or grief by weeping.

Ví dụ
Cô ấy khóc cho những đứa trẻ mất tích trong cuộc khủng hoảng xã hội gần đây.She weeps for the lost children in the recent social crisis.
Anh ấy không khóc trong bộ phim tài liệu buồn về nghèo đói.He does not weep during the sad documentary about poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của weeps (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

weep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wept

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wept

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh