Anh - Việt

Bản dịch của từ Weirdly trong tiếng Việt

weirdly

Adverb

weirdly (Adverb)

/ˈwɪr.dli/
/ˈwɪr.dli/
AI

Nghĩa 01

một cách kỳ lạ, khác thường hoặc khó hiểu

in a strange or unusual way.

Ví dụ
Cô ấy cười một cách kỳ lạ trong buổi thảo luận xã hội nghiêm túc tuần trước.She weirdly laughed during the serious social discussion last week.
Họ không tương tác một cách kỳ lạ với người khác tại sự kiện xã hội.They didn't weirdly interact with others at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh