Bản dịch của từ Weirdo trong tiếng Việt

Weirdo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weirdo(Noun)

wˈɪɹdoʊ
wˈɪɹdoʊ
01

Một người có cách ăn mặc hoặc hành xử kỳ lạ, lập dị so với người khác, khiến người ta thấy ngại hoặc khó hiểu.

A person whose dress or behaviour seems strange or eccentric.

一个行为或穿着奇怪的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Weirdo (Noun)

SingularPlural

Weirdo

Weirdos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ