Anh - Việt

Bản dịch của từ Well advised trong tiếng Việt

well advised

Adjective

well advised (Adjective)

/wˈɛl ædvˈaɪzd/
/wˈɛl ædvˈaɪzd/
AI

Nghĩa 01

đã suy nghĩ kỹ về một việc và đã quyết định được hành động tốt nhất nên làm

having thought carefully about something and decided what the best thing to do is.

Ví dụ
Cô ấy được khuyên tham gia dịch vụ cộng đồng để cải thiện kỹ năng xã hội.She is well advised to join community service for social skills.
Họ không được khuyên là nên phớt lờ các vấn đề xã hội địa phương.They are not well advised to ignore local social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh