Anh - Việt

Bản dịch của từ Wended trong tiếng Việt

wended

Verb

wended (Verb)

/wˈɛndɨd/
/wˈɛndɨd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'wend' (có nghĩa là đi về một hướng nào đó, thường là đi một cách chậm rãi hoặc có mục đích). Tóm lại, 'wended' dùng để nói rằng ai đó đã đi/di chuyển theo một hướng hoặc tới một nơi nào đó.

simple past and past participle of wend.

Ví dụ
Họ đã đi qua những con phố đông đúc của New York.They wended their way through the crowded streets of New York.
Các tình nguyện viên đã không đi qua khu phố hôm qua.The volunteers did not wend through the neighborhood yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh