Anh - Việt

Bản dịch của từ Wend trong tiếng Việt

wend

Verb

wend (Verb)

/wˈɛnd/
/wˈɛnd/
AI

Nghĩa 01

Đi (theo một hướng nhất định), thường là đi chậm hoặc đi đường vòng, không đi thẳng trực tiếp.

Go in a specified direction typically slowly or by an indirect route.

Ví dụ
Cô ấy đi dọc đường qua đường đông đúc đến thư viện.She wends her way through the crowded street to the library.
Anh ấy không đi dọc đến công viên vì quá xa.He doesn't wend to the park because it's too far.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh