Bản dịch của từ Went through trong tiếng Việt

Went through

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Went through(Phrase)

wˈɛnt θrˈɐf
ˈwɛnt ˈθrəf
01

Để trải qua hoặc chịu đựng điều gì đó, đặc biệt là điều khó khăn hoặc khó chịu

Experiencing or enduring something, especially if it’s challenging or uncomfortable

经历或忍受某些特殊情况,尤其是那些令人困扰或艰难的事情。

Ví dụ
02

Xem xét hoặc xử lý một cách cẩn thận, kỹ lưỡng

To check or handle something carefully and thoroughly

仔细检查或认真处理某事

Ví dụ
03

Dùng hết hoặc làm cạn kiệt thứ gì đó

To use up or deplete something

把某物用光或耗尽

Ví dụ