Bản dịch của từ Went under trong tiếng Việt

Went under

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Went under(Phrase)

wˈɛnt ˈʌndɐ
ˈwɛnt ˈəndɝ
01

Trải qua cảm giác bị quá tải hoặc thất bại trong một tình huống nào đó

Going through a situation where something is overwhelmed or defeated

经历过某些情况下被压倒或击败的经历

Ví dụ
02

Rơi vào trạng thái sa sút hoặc thất bại

Fall into decline or failure

处于衰落或失败的状态

Ví dụ
03

Trở nên thất bại hoặc phá sản

Fail or go bankrupt

变得不成功或破产

Ví dụ