Bản dịch của từ When favored trong tiếng Việt

When favored

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

When favored(Phrase)

wˈɛn fˈeɪvəd
ˈwɛn ˈfeɪvɝd
01

Trong một khoảng thời gian được ưa chuộng hoặc được ưu ái

During a period of favor or preference

Ví dụ
02

Vào một thời điểm hoặc dịp mà được ưa chuộng hoặc được ủng hộ.

At a time or occasion that is preferred or supported

Ví dụ
03

Trong những hoàn cảnh thuận lợi hoặc có lợi

In circumstances that benefit or are advantageous

Ví dụ