Bản dịch của từ When favored trong tiếng Việt
When favored
Phrase

When favored(Phrase)
wˈɛn fˈeɪvəd
ˈwɛn ˈfeɪvɝd
01
Trong một khoảng thời gian được ưa chuộng hoặc được ưu ái
During a period of favor or preference
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong những hoàn cảnh thuận lợi hoặc có lợi
In circumstances that benefit or are advantageous
Ví dụ
