Bản dịch của từ Whimsy trong tiếng Việt

Whimsy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whimsy(Noun)

hwˈɪmsi
wˈɪmsi
01

Một ý nghĩ hay sở thích bất chợt, xuất phát từ cảm hứng thoáng qua chứ không phải do suy nghĩ cẩn thận hay kế hoạch lâu dài.

A whim.

奇思妙想

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành vi, cách diễn đạt hay phong cách mang tính ngây ngô, kỳ quặc nhưng dễ thương, đầy óc tưởng tượng và hài hước; sự lãng đãng, bông đùa mang tính vui vẻ, không nghiêm túc.

Playfully quaint or fanciful behaviour or humour.

顽皮的幻想或奇特的幽默行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Whimsy (Noun)

SingularPlural

Whimsy

Whimsies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ