Bản dịch của từ Whole foods trong tiếng Việt

Whole foods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whole foods(Noun)

wˈəʊl fˈuːdz
ˈhwoʊɫ ˈfudz
01

Thực phẩm không qua chế biến và tinh chế hoặc được chế biến và tinh chế ở mức tối thiểu trước khi tiêu thụ.

Foods that are unprocessed and unrefined or processed and refined as little as possible before being consumed

Ví dụ
02

Thực phẩm tự nhiên không chứa các chất phụ gia và thuốc bảo quản không lành mạnh.

Natural foods that are free from additives and unhealthy preservatives

Ví dụ
03

Những thực phẩm giúp cải thiện sức khỏe và tinh thần thường có nguồn gốc hữu cơ.

Foods that promote health and wellbeing often organic in nature

Ví dụ