Bản dịch của từ Wide of the mark trong tiếng Việt

Wide of the mark

AdjectiveIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wide of the mark (Adjective)

wˈaɪd ˈʌv ðə mˈɑɹk
wˈaɪd ˈʌv ðə mˈɑɹk
01

Dùng để miêu tả một vật bắn (như đạn, mũi tên) lỡ trượt, không trúng vào mục tiêu.

Of a projectile missing the target.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thành ngữ) Rất không chính xác; sai hoàn toàn so với thực tế hoặc mục tiêu.

Idiomatic Very inaccurate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wide of the mark (Idiom)

wˈaɪd ˈɒf tʰˈiː mˈɑːk
ˈwaɪd ˈɑf ˈθi ˈmɑrk
01

Không đúng hoặc không chính xác, khác xa với sự thật hay mục tiêu

Far from correct or accurate

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh