ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Missing
Không thể bị tìm thấy vắng mặt
Not able to be found absent
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mất tích hoặc không có mặt, không được ghi nhận
Lost or lacking not present or accounted for
Không có mặt ở nơi hoặc tình huống mà người ta mong đợi mình có mặt
Not present in a place or situation where one is expected to be
Không thể tìm thấy vắng mặt
A person or thing that is missing or lost
Không thể bị tìm thấy khi vắng mặt
To fail to notice or take advantage of something
Mất tích hoặc thiếu vắng, không có mặt hoặc không thể xác định
To fail to reach or contact someone to lose communication with someone
Không có mặt ở nơi hoặc tình huống mà người ta mong đợi có mặt
To feel the absence of someone or something to long for