Bản dịch của từ Missing trong tiếng Việt

Missing

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Missing(Adjective)

mˈɪsɪŋ
ˈmɪsɪŋ
01

Không thể bị tìm thấy vắng mặt

Not able to be found absent

无法找到的 - 找不到的;缺失的

Ví dụ
02

Mất tích hoặc không có mặt, không được ghi nhận

Lost or lacking not present or accounted for

迷失的 - 找不到或缺乏,指没有出现或无法计算出

Ví dụ
03

Không có mặt ở nơi hoặc tình huống mà người ta mong đợi mình có mặt

Not present in a place or situation where one is expected to be

缺席的 - 未在预期的地点或场合出现

Ví dụ

Missing(Noun)

mˈɪsɪŋ
ˈmɪsɪŋ
01

Không thể tìm thấy vắng mặt

A person or thing that is missing or lost

缺失物 - 指丢失或找不到的人或事物

Ví dụ
02

Mất mát hoặc thiếu thốn, không có mặt hoặc chưa được ghi nhận

The state of being absent or not present

缺席状态 - 不在场或缺失的状态

Ví dụ
03

Không có mặt ở một nơi hoặc tình huống mà người ta mong đợi mình có mặt

An instance of something being missing or lacking

缺失 - 指某物或某种状态的缺乏;没有存在

Ví dụ

Missing(Verb)

mˈɪsɪŋ
ˈmɪsɪŋ
01

Không thể bị tìm thấy khi vắng mặt

To fail to notice or take advantage of something

察觉不到 - 没有注意到或没有利用到某事物

Ví dụ
02

Mất tích hoặc thiếu vắng, không có mặt hoặc không thể xác định

To fail to reach or contact someone to lose communication with someone

失联 - 无法联系到或到达某人;失去与某人的通讯

Ví dụ
03

Không có mặt ở nơi hoặc tình huống mà người ta mong đợi có mặt

To feel the absence of someone or something to long for

思念 - 对某人或某事感到缺失,渴望;怀念

Ví dụ