Bản dịch của từ Wilting trong tiếng Việt

Wilting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wilting(Verb)

wˈɪltɪŋ
wˈɪltɪŋ
01

Trở nên yếu đi, mệt mỏi hoặc kém hiệu quả hơn (ví dụ: người, cây hoặc ý tưởng dần mất sức sống hoặc khả năng hoạt động)

To become weaker tired or less effective.

变得虚弱或无效

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wilting(Noun)

ˈwɪl.tɪŋ
ˈwɪl.tɪŋ
01

Hành động hoặc trạng thái trở nên yếu đi, mệt mỏi hoặc kém hiệu quả hơn (ví dụ: sức khỏe, tinh thần, hoặc năng suất giảm dần).

The act of becoming weaker tired or less effective.

变弱或疲惫的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ