Anh - Việt

Bản dịch của từ Wilting trong tiếng Việt

wilting

VerbNoun

wilting (Verb)

/wˈɪltɪŋ/
/wˈɪltɪŋ/
AI

Nghĩa 01

trở nên yếu đi, mệt mỏi hoặc kém hiệu quả hơn (ví dụ: người, cây hoặc ý tưởng dần mất sức sống hoặc khả năng hoạt động)

to become weaker tired or less effective.

Ví dụ
Tinh thần cộng đồng đang yếu đi do thiếu hỗ trợ.The community's spirit is wilting due to lack of support.
Các tình nguyện viên không yếu đi; họ vẫn làm việc không mệt mỏi.The volunteers are not wilting; they keep working tirelessly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wilting (Noun)

/ˈwɪl.tɪŋ/
/ˈwɪl.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái trở nên yếu đi, mệt mỏi hoặc kém hiệu quả hơn (ví dụ: sức khỏe, tinh thần, hoặc năng suất giảm dần).

the act of becoming weaker tired or less effective.

Ví dụ
Sự héo mòn của tinh thần cộng đồng rất rõ ràng trong đại dịch.The wilting of community spirit was evident during the pandemic.
Nỗ lực héo mòn của cộng đồng không thu hút được tình nguyện viên mới năm ngoái.The community's wilting efforts did not attract new volunteers last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh